Thông tin cơ bản
Thông tin cá nhân
Cá nhân đã xóa
Thông tin của cha
Thành viên đã xóa
Thông tin cơ bản
Bảo hiểm vật chất xe
Tổng phí
| Tổng phí bảo hiểm (1 năm): | 0 | |
|---|---|---|
| Phí bao gồm (VAT) (1 năm): | 0 | |
| Giảm giá: | 0 | |
| Giảm giá theo giá trị xe: | 0 | |
| Mã giảm giá: | 0 đ | |
| Tổng phí bảo hiểm cần thanh toán: | 0 |
Thông tin cơ bản
Bảo hiểm vật chất xe
Tổng phí
| Tổng phí bảo hiểm (1 năm): | 0 | |
|---|---|---|
| Phí bao gồm (VAT) (1 năm): | 0 | |
| Giảm giá: | 0 | |
| Giảm giá theo giá trị xe: | 0 | |
| Mã giảm giá: | 0 đ | |
| Tổng phí bảo hiểm cần thanh toán: | 0 |
Thông tin chung
Quyền lợi bảo hiểm
|
|
||
|
|
Tổng phí
| Tổng phí bảo hiểm: | 0 đ | |
|---|---|---|
| Giảm giá: | 0 đ | |
| Mã giảm giá: | 0 đ | |
| Tổng phí bảo hiểm cần thanh toán: | 0 đ |
Thông tin cơ bản
Tổng phí
| Phí bảo hiểm | 1 người | 0 đ |
|---|---|---|
| Phí bảo hiểm | người | 0 đ |
| Giảm giá: | 0 đ | |
| Mã giảm giá: | 0 đ | |
| Tổng phí bảo hiểm cần thanh toán: | 0 đ |
Danh sách tham gia
Thông tin xuất hóa đơn
Thông tin người nhận hợp đồng bảo hiểm
Thông tin cơ bản
Lựa chọn các quyền lợi bảo hiểm
Tổng phí
| Tổng phí bảo hiểm: | 0 đ | |
|---|---|---|
| Giảm giá: | 0 đ | |
| Mã giảm giá: | 0 đ | |
| Tổng phí cần thanh toán: | 0 đ |
Thông tin xuất hóa đơn
Thông tin cơ bản
Chương trình bảo hiểm
| Chương trình |
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
|---|---|---|---|---|---|---|
| Mức trách nhiệm | ||||||
| Phí bảo hiểm |
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
| Số ngày |
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
| Chọn mức bảo hiểm | ||||||
Thông tin cá nhân
Thông tin cha
Thông tin mẹ
Thông tin con [Miễn phí]
Tổng phí
| Phí quyền lợi chính: | 0 đ | |
|---|---|---|
| Phí quyền lợi bổ sung: | 0 đ | |
| Tổng phí bảo hiểm: | 0 đ | |
| Giảm giá: | 0 đ | |
| Mã giảm giá: | 0 đ | |
| Tổng phí cần thanh toán: | 0 đ |
Thông tin xuất hóa đơn
Thông tin liên hệ nhận hợp đồng
Thông tin cơ bản
Thông tin người tham gia
Tổng phí
| Tổng: | 0 đ | |
|---|---|---|
| Giảm giá: | 0 đ | |
| Mã giảm giá: | 0 đ | |
| Tổng phí bảo hiểm cần thanh toán: | 0 đ |
Thông tin cơ bản
BẢO HIỂM TNDS Ô TÔ PTI - TUÂN THỦ NGHỊ ĐỊNH 67/2023/NĐ-CP |
| Tham gia giao thông luôn tiềm ẩn rủi ro va chạm. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (TNDS) ô tô PTI không chỉ là giấy tờ bắt buộc bạn phải có theo Nghị định 67/2023/NĐ-CP để tránh bị phạt, mà còn là tấm khiên tài chính vững chắc, thay mặt bạn bồi thường cho nạn nhân khi không may gây ra tai nạn. Đây là sự bảo vệ cho chính bạn khỏi những gánh nặng tài chính khổng lồ và là hành động thể hiện trách nhiệm với cộng đồng. Hãy cùng tìm hiểu sâu hơn về quyền lợi và cách thức hoạt động của loại hình bảo hiểm quan trọng này. Chứng nhận bảo hiểm được duyệt ngay sau ít phút khi đăng ký. 1. Mức trách nhiệm dân sự (TNDS) đối với bên thứ ba: Về người: 150.000.000 đồng/người/vụ. 2. Cách xử lý bồi thường gọi ngay: 1900545475 trước khi thay đổi hiện trường. |
Bảo vệ tài chính: Giảm gánh nặng khi xảy ra tai nạn lớn.
Tuân thủ pháp luật: Đáp ứng quy định bắt buộc khi lưu thông.
Bồi thường: Hỗ trợ chi trả cho bên thứ ba khi xảy ra sự cố.
Hỗ trợ pháp lý: Tư vấn, hỗ trợ giải quyết tranh chấp liên quan.
An tâm sử dụng xe: Yên tâm khi tham gia giao thông.
Mức trách nhiệm Bảo hiểm bắt buộc Ô Tô PTI.
Bồi thường về người: 150 triệu/người/vụ.
Bồi thường về tài sản: 100 triệu/vụ.
Tải quyền lợi Bảo hiểm Ô Tô PTI: Tải file tại đây .
Tải quy tắc Bảo hiểm Ô Tô PTI: Tải file tại đây .
Cách thức tham gia bảo hiểm
Kết nối tư vấn chăm sóc trong năm: Zalo: 0973 591 858.
Điền form yêu cầu tham gia bảo hiểm: tại đây.
Các gói Bảo hiểm tương tự.
Bảo hiểm vật chất xe ô tô PTI.
Bảo hiểm Tài sản PTI.
Bảo hiểm PTI Healthcare.
Xem trang tổng hợp các gói Bảo hiểm PTI.
NHẬN BÁO GIÁ VÀ CHƯƠNG TRÌNH BẢO HIỂM

| BIỂU PHÍ TRÁCH NHIỆM DÂN SƯ CHO XE KHÔNG KINH DOANH | |||||
| Số chỗ | Dưới 6 chỗ | Từ 6 đến 11 chỗ | Từ 12 đến 24 chỗ | Trên 24 chỗ | Pickup - minivan |
| Phí trước VAT | 437.000 VND | 794.000 VND | 1.270.000 VND | 1.825.000 VND | 437.000 VND |
| Phí sau VAT | 480.700 VND | 873.400 VND | 1.397.000 VND | 2.007.500 VND | 480.700 VND |
| BIỂU PHÍ TRÁCH NHIỆM DÂN SỰ CHO XE KINH DOANH | ||||||||
| Số chỗ | Dưới 6 chỗ | Từ 6 chỗ | 7 chỗ | 8 chỗ | 9 chỗ | 10 chỗ | 11 chỗ | 12 chỗ |
| Phí sau VAT | 831.600 VND | 1.021.900 VND | 1.188.000 VND | 1.378.300 VND | 1.544.400 VND | 1.663.200 VND | 1.821.600 VND | 2.004.200 VND |
| Số chỗ | 13 chỗ | 14 chỗ | 15 chỗ | 16 chỗ | 17 chỗ | 18 chỗ | 20 chỗ | 21 chỗ |
| Phí sau VAT | 2.253.900 VND | 2.442.100 VND | 2.633.400 VND | 2.633.400 VND | 3.359.400 VND | 2.989.800 VND | 3.155.900 VND | 3.345.100 VND |
| Số chỗ | 22 chỗ | 23 chỗ | 24 chỗ | 25 chỗ | Xe trên 25 chỗ | |||
| Phí sau VAT | 3.866.500 VND | 4.056.000 VND | 5.095.200 VND | 5.294.300 VND | [4.813.000 + 30*(số chỗ ngồi - 25)] | |||
| BIỂU PHÍ TRÁCH NHIỆM DÂN SỰ CHO XE TẢI & CHUYÊN DÙNG | ||||||
| Số chỗ | Dưới 3 tấn | 3-8 tấn | 8-15 tấn | Trên 15 tấn | Đầ kéo rơ móc | Xe cứu thương |
| Phí sau VAT | 831.600 VND | 1.826.000 VND | 3.020.300 VND | 3.200.000 VND | 4.800.000 VND | 1.119.000 VND |
| TƯ VẪN HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG | ||
| Tại Hà Nội | Tại TP.Hồ Chí Minh | Tại Đà Nẵng |
| Mr.Linh | Mr.Phương | Ms.Giang |
| Zalo: 0973 591 858. | Zalo: 0906 301 589. | Zalo: 0989 468 813. |
Bài viết liên quan
Bảo Hiểm Bắt Buộc Ô Tô PTI - Tổng CTY Cổ Phần Bảo hiểm Bưu Điện 2026
Bảo hiểm bắt buộc ô tô PTI bảo vệ tài chính chủ xe khi gây thiệt hại về người, tài sản cho bên thứ ba do tai nạn giao thông. Sản phẩm hỗ trợ chi trả bồi thường theo quy định, áp dụng cho mọi loại ô tô lưu thông hợp pháp trên toàn quốc.




